đại bịp

đại bịp

Một tên đại bịp đang lừa một ông lão bằng trò chơi bài ba lá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Kẻ lừa đảo lớn, chuyên nghiệp: "đại bịp" dùng để chỉ người thực hiện những hành vi lừa gạt quy mô lớn, tinh vi, gây thiệt hại nghiêm trọng cho nhiều người.
    • Trò lừa đảo tầm cỡ: "đại bịp" cũng có thể chỉ bản thân vụ lừa đảo quy mô lớn, phức tạp.
  2. Tính từ (thông tục):

    • tính chất lừa đảo, gian dốimức độ cao: Dùng để mô tả hành vi, sự việc hoặc con người mang bản chất lừa đảo một cách trắng trợn tổ chức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hắn ta một đại bịp trong giới kinh doanh bất động sản. (Hắn ta kẻ lừa đảo lớn trong lĩnh vực kinh doanh nhà đất.)
    • Vụ án này được xem một đại bịp làm rung chuyển thị trường chứng khoán. (Vụ án này một trò lừa đảo tầm cỡ gây chấn động thị trường chứng khoán.)
  • Tính từ:

    • Chiêu trò quảng cáo đó thật đại bịp, hứa hẹn những điều không thể thực hiện. (Chiêu trò quảng cáo đó rất gian dối, hứa hẹn những điều không thể thực hiện được.)
    • Anh ta nổi tiếng với phong cách đại bịp, lừa người không chớp mắt. (Anh ta nổi tiếng với phong cách lừa đảo trắng trợn, lừa người không hề do dự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đại bịp" trong ngữ cảnh chính trị hoặc xã hội: Chỉ những âm mưu, thủ đoạn lừa gạt quy mô lớn, thường liên quan đến việc thao túng dư luận hoặc chiếm đoạt tài sản công.
    • Chiến dịch tranh cử của ông ta bị tố cáo một đại bịp nhằm đánh lừa cử tri. (Chiến dịch tranh cử của ông ta bị tố cáo một trò lừa đảo lớn nhằm đánh lừa cử tri.)
Biến thể từ gần giống
  • Bịp (danh từ): kẻ lừa đảo nhỏ lẻ, hành vi lừa gạt thông thường.

    • một thằng bịp chuyên lừa tiền người già. ( kẻ lừa đảo nhỏ lẻ chuyên lừa tiền người già.)
  • Đại bợm (danh từ): kẻ lừa đảo lớn, thường dùng trong văn nói để chỉ người thủ đoạn tinh vi.

    • Hắn đại bợm trong giới buôn bán ma túy. (Hắn kẻ lừa đảo lớn trong giới buôn bán ma túy.)
Từ đồng nghĩa
  • Kẻ lừa đảo: người thực hiện hành vi lừa gạt.
  • Quỷ quyệt: người mưu mô, xảo trá.
  • Gian thương: người buôn bán gian dối.
Thành ngữ liên quan
  • Bịp bợm lừa đời: chỉ những kẻ lừa đảo chuyên nghiệp, lừa gạt mọi người suốt đời.
    • Lão già đó nổi tiếng bịp bợm lừa đời, ai gặp cũng phải cảnh giác. (Lão già đó nổi tiếng kẻ lừa đảo chuyên nghiệp, ai gặp cũng phải cảnh giác.)